Chào mừng quý vị đến với website của Lê Thị Cần - Phòng GD & ĐT huyện Vị Xuyên - Thành phố Hà Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phân phối chương trình các môn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:47' 16-08-2016
Dung lượng: 492.6 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:47' 16-08-2016
Dung lượng: 492.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS
MÔN: TOÁN
( Áp dụng từ năm học 2011-2012)
LỚP 6
Cả năm 140 tiết
Số học 111 tiết
Hình học 29 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
15 tuần x 4 tiết/tuần
4 tuần x 3 tiết/ tuần
58 tiết
14 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
14 tuần x 4 tiết/ tuần
4 tuần x 3 tiết/ tuần
53 tiết
15 tiết
SỐ HỌC (111 tiết)
Nội dung
Tiết theo PPCT
Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên (39 tiết)
§1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1
§ 2: Tập hợp các số tự nhiên
2
§3: Ghi số tự nhiên
3
§4: Số phần tử của một tập hợp, tập con
4
. Luyện tập
5
§5: Phép cộng và phép nhân .
6
Luyện tập
7 - 8
§ 6: Phép trừ và phép chia.
9
Luyện tập
10 - 11
§7: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
12
Luyện tập
13
§8: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
14
§9: Thứ tự thực hiện các phép tính .
15
Luyện tập
16 - 17
Kiểm tra 45 phút
18
§10: Tính chất chia hết của một tổng .
19
Luyện tập
20
§11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21
Luyện tập
22
§12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23
Luyện tập
24
§13: Ước và bội
25
§14: Số nguyên tố; Hợp số, Bảng số nguyên tố .
26
Luyện tập
27
§15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố .
28
Luyện tập
29
§16: Ước chung và bội chung
30
§17: Ước chung lớn nhất.
31
Học mục 1 và 2
Luyện tập
32 - 33
Tiết 32 học mục 3 + luyện tập
§18: Bội chung nhỏ nhất.
34
Học mục 1 và 2
Luyện tập
35 - 36
Tiết 35 học mục 3 + luyện tập
Ôn tập chương I
37 - 38
Kiểm tra 45 phút (Chương I)
39
Chương II. Số nguyên (29 tiết)
§1: Làm quen với số nguyên âm
40
§2: Tập hợp các số nguyên
41
§3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên .
42
Luyện tập
43
§4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
44
§5: Cộng hai số nguyên khác dấu .
45
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Ví dụ: Tìm .
Bước 1: .
Bước 2: .
Bước 3: Kết quả là .
Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
; .
Luyện tập
46
§6: Tính chất của phép cộng các số nguyên .
47
Luyện tập
48
§7: Phép trừ hai số nguyên.
49
Luyện tập
50
§8: Quy tắc dấu ngoặc .
51
§9: Quy tắc chuyển vế
52
Ôn tập học kỳ I ( phần số học)
53 - 54 - 55 - 56
Kiểm tra học kỳ I: 90 phút (cả số học và hình học)
57 - 58
HỌC KỲ II
Luyện tập (Quy tắc chuyển vế)
59
§10. Nhân hai số nguyên khác dấu
60
§11: Nhân hai số nguyên cùng dấu.
61
Luyện tập
62
MÔN: TOÁN
( Áp dụng từ năm học 2011-2012)
LỚP 6
Cả năm 140 tiết
Số học 111 tiết
Hình học 29 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
15 tuần x 4 tiết/tuần
4 tuần x 3 tiết/ tuần
58 tiết
14 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
14 tuần x 4 tiết/ tuần
4 tuần x 3 tiết/ tuần
53 tiết
15 tiết
SỐ HỌC (111 tiết)
Nội dung
Tiết theo PPCT
Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên (39 tiết)
§1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1
§ 2: Tập hợp các số tự nhiên
2
§3: Ghi số tự nhiên
3
§4: Số phần tử của một tập hợp, tập con
4
. Luyện tập
5
§5: Phép cộng và phép nhân .
6
Luyện tập
7 - 8
§ 6: Phép trừ và phép chia.
9
Luyện tập
10 - 11
§7: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
12
Luyện tập
13
§8: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
14
§9: Thứ tự thực hiện các phép tính .
15
Luyện tập
16 - 17
Kiểm tra 45 phút
18
§10: Tính chất chia hết của một tổng .
19
Luyện tập
20
§11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21
Luyện tập
22
§12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23
Luyện tập
24
§13: Ước và bội
25
§14: Số nguyên tố; Hợp số, Bảng số nguyên tố .
26
Luyện tập
27
§15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố .
28
Luyện tập
29
§16: Ước chung và bội chung
30
§17: Ước chung lớn nhất.
31
Học mục 1 và 2
Luyện tập
32 - 33
Tiết 32 học mục 3 + luyện tập
§18: Bội chung nhỏ nhất.
34
Học mục 1 và 2
Luyện tập
35 - 36
Tiết 35 học mục 3 + luyện tập
Ôn tập chương I
37 - 38
Kiểm tra 45 phút (Chương I)
39
Chương II. Số nguyên (29 tiết)
§1: Làm quen với số nguyên âm
40
§2: Tập hợp các số nguyên
41
§3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên .
42
Luyện tập
43
§4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
44
§5: Cộng hai số nguyên khác dấu .
45
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Ví dụ: Tìm .
Bước 1: .
Bước 2: .
Bước 3: Kết quả là .
Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
; .
Luyện tập
46
§6: Tính chất của phép cộng các số nguyên .
47
Luyện tập
48
§7: Phép trừ hai số nguyên.
49
Luyện tập
50
§8: Quy tắc dấu ngoặc .
51
§9: Quy tắc chuyển vế
52
Ôn tập học kỳ I ( phần số học)
53 - 54 - 55 - 56
Kiểm tra học kỳ I: 90 phút (cả số học và hình học)
57 - 58
HỌC KỲ II
Luyện tập (Quy tắc chuyển vế)
59
§10. Nhân hai số nguyên khác dấu
60
§11: Nhân hai số nguyên cùng dấu.
61
Luyện tập
62
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
DANH NGÔN MỖI NGÀY












Các ý kiến mới nhất